Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng attach attach /əˈtætʃ/ (verb) đính kèm, kèm theo Ví dụ: Attach the coupon to the front of your letter. I attach a copy of the spreadsheet (= send it with an email). I attach a copy of my notes for your information. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!