capable
/ˈkeɪpəbl/
(adjective)
có khả năng, có thể
Ví dụ:
- He's quite capable of lying to get out of trouble.
- You are capable of better work than this.
- I'm perfectly capable of doing it myself, thank you.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!