choice /tʃɔɪs/
(noun)
(sự) lựa chọn
Ví dụ:
  • Resources are finite, and choices have to be made between competing priorities and needs.
  • We are faced with a difficult choice.
  • We aim to help students make more informed career choices.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!