circumstance
/ˈsɝː.kəm.stæns/

(noun)
hoàn cảnh, tình huống
Ví dụ:
- I know I can trust her in any circumstance.
- The company reserves the right to cancel this agreement in certain circumstances.
- She never discovered the true circumstances of her birth.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!