decide
/dɪˈsaɪd/

(verb)
quyết định
Ví dụ:
- We've decided not to go away after all.
- She couldn't decide whether he was telling the truth or not.
- It was decided (that) the school should purchase new software.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!