delay /dɪˈleɪ/
(verb)
trì hoãn
Ví dụ:
  • She's suffering a delayed reaction(= a reaction that did not happen immediately) to the shock.
  • The judge will delay his verdict until he receives medical reports on the offender.
  • He delayed telling her the news, waiting for the right moment.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!