depth /depθ/
(noun)
độ sâu
Ví dụ:
  • The oil well extended several hundreds of feet in depth.
  • Many dolphins can dive to depths of 200 metres.
  • the depth of a cut/wound/crack

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!