discovery
/dɪˈskʌvəri/

(noun)
sự tìm ra/khám phá
Ví dụ:
- The discovery of a child's body in the river has shocked the community.
- the discovery of antibiotics in the 20th century
- Researchers in this field have made some important new discoveries.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!