Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng driver driver /ˈdraɪvər/ (noun) British English người lái xe, tài xế Ví dụ: a learner driver(= one who has not yet passed a driving test) The accident was the other driver's fault. The car comes equipped with a driver's airbag. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!