easy /ˈiːzi/
(adjective)
dễ, dễ dàng
Ví dụ:
  • It's easy for you to tell me to keep calm, but you're not in my position.
  • an easy exam/job
  • Several schools are within easy reach(= not far away).

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!