easy /ˈiːzi/
(adjective)
dễ, dễ dàng
Ví dụ:
  • vegetables that are easy to grow
  • an easy exam/job
  • It would be the easiest thing in the world to fall in love with him.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!