enemy /ˈenəmi/
(noun)
kẻ thù, kẻ địch
Ví dụ:
  • They used to be friends but they are now sworn enemies(= are determined not to become friends again).
  • The state has a duty to protect its citizens against external enemies.
  • After just one day, she had already made an enemy of her manager.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!