error
/ˈerər/
(noun)
lỗi, sai lầm
Ví dụ:
- No payments were made last week because of a computer error.
- The computer system was switched off in error(= by mistake).
- Almost all accidents start with a simple error by the pilot.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!