excited /ɪkˈsaɪtɪd/
(adjective)
phấn khích, hào hứng
Ví dụ:
  • An excited crowd of people gathered around her.
  • Don't get too excited by the sight of your name in print.
  • The new restaurant is nothing to get excited about(= not particularly good).

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!