exist
/ɪɡˈzɪst/
(verb)
tồn tại, sống
Ví dụ:
- On his retirement the post will cease to exist.
- The problem only exists in your head, Jane.
- The charity exists to support victims of crime.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!