fact
/fækt/
(noun)
sự việc
Ví dụ:
- She was happy apart from the fact that she could not return home.
- The fact remains that we are still two teachers short.
- Due to the fact that they did not read English, the prisoners were unaware of what they were signing.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!