five /faɪv/
(number)
5
Ví dụ:
  • Do you have change for five dollars?
  • Ten people were invited but only five turned up.
  • a five-month contract

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!