Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng flag flag /flæɡ/ (noun) lá/ngọn cờ Ví dụ: The American flag was flying. The hotel flies the European Union flag. the Italian flag Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!