focus
/ˈfəʊkəs/

(noun)
tâm điểm, sự tập trung
Ví dụ:
- It was the main focus of attention at the meeting.
- In today's lecture the focus will be on tax structures within the European Union.
- We shall maintain our focus on the needs of the customer.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!