Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng grow grow /ɡrəʊ/ (verb) gia tăng, tăng trưởng Ví dụ: The company profits grew by 5% last year. The company is growing bigger all the time. There is growing opposition to the latest proposals. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!