Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng grow grow /ɡrəʊ/ (verb) gia tăng, tăng trưởng Ví dụ: The family has grown in size recently. Fears are growing for the safety of a teenager who disappeared a week ago. The company profits grew by 5% last year. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!