language /ˈlæŋɡwɪdʒ/
(noun)
ngôn ngữ
Ví dụ:
  • a qualification in language teaching
  • They fell in love in spite of the language barrier(= the difficulty of communicating when people speak different languages).
  • All the children must learn a foreign language.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!