matter
/ˈmætər/

(verb)
có ý nghĩa, quan trọng
Ví dụ:
- The children matter more to her than anything else in the world.
- He's been in prison, you know—not that it matters (= that information does not affect my opinion of him).
- It didn't matter that the weather was bad.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!