old /əʊld/
(adjective)
mấy tuổi đó
Ví dụ:
  • At thirty years old, he was already earning £40000 a year.
  • He's the oldest player in the team.
  • I didn't think she was old enough for the responsibility.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!