opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/
(noun)
cơ hội
Ví dụ:
  • a window of opportunity(= a period of time when the circumstances are right for doing something)
  • Our company promotes equal opportunities for women (= women are given the same jobs, pay, etc. as men).
  • career/employment/job opportunities

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!