option
/ˈɒpʃən/

(noun)
sự chọn lựa, quyền lựa chọn
Ví dụ:
- A savings plan that gives you the option to vary your monthly payments.
- This particular model comes with a wide range of options (= things you can choose to have when buying something but which you will have to pay extra for).
- There are various options open to you.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!