permission /pəˈmɪʃən/
(noun)
sự cho phép
Ví dụ:
  • You must ask permission for all major expenditure.
  • No official permission has been given for the event to take place.
  • With your permission, I'd like to say a few words.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!