permit
/pəˈmɪt/
(verb)
cho phép
Ví dụ:
- She would not permit herself to look at them.
- Jim permitted himself a wry smile.
- Visitors are not permitted to take photographs.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!