price /praɪs/
(noun)
giá
Ví dụ:
  • Children over five must pay (the) full price for the ticket.
  • to charge a high/reasonable/low price for something
  • It's amazing how much computers have come down in price over the past few years.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!