prior
/praɪər/
(adjective)
trước đó, trước (một khoảng thời gian nào đó)
Ví dụ:
- Visits are by prior arrangement.
- She will be unable to attend because of a prior engagement.
- This information must not be disclosed without prior written consent.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!