quote /kwəʊt/
(verb)
trích dẫn (đoạn văn...)
Ví dụ:
  • She said, and I quote, ‘Life is meaningless without love.’
  • Quote this reference number in all correspondence.
  • ‘The man who is tired of London is tired of life,’ he quoted.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!