Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng remain remain /rɪˈmeɪn/ (verb) duy trì, vẫn còn Ví dụ: In spite of their quarrel, they remain the best of friends. to remain silent/standing/seated/motionless It remains true that sport is about competing well, not winning. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!