return /rɪˈtɜːn/
(verb)
quay trở lại
Ví dụ:
  • I waited a long time for him to return.
  • I had to return to the store to look for my purse.
  • She's returning to Australia tomorrow after six months in Europe.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!