run /rʌn/
(verb)
chạy
Ví dụ:
  • They turned and ran when they saw us coming.
  • The dogs ran off as soon as we appeared.
  • He ran home in tears to his mother.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!