search /sɜːrtʃ/
(verb)
tìm kiếm
Ví dụ:
  • Firefighters searched the buildings for survivors.
  • searching the Web for interesting sites
  • I found these photos while searching among some old papers.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!