shape
/ʃeɪp/
(noun)
hình, hình dạng
Ví dụ:
- The island was originally circular in shape.
- The government provides money in the shape of(= consisting of) grants and student loans.
- This old T-shirt has completely lost its shape.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!