Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng source source /sɔːs/ (noun) nguồn, nguồn gốc Ví dụ: renewable energy sources What is their main source of income? The tiny window was the only source of light. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!