standard /ˈstændəd/
(noun)
tiêu chuẩn
Ví dụ:
  • In the shanty towns there are very poor living standards.
  • He failed to reach the required standard, and did not qualify for the race.
  • We aim to maintain high standards of customer care.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!