state
/steɪt/

(noun)
British English
tình trạng, trạng thái (tinh thần, cảm xúc, thể lực)
Ví dụ:
- anxieties about the state of the country's economy
- The building is in a bad state of repair(= needs to be repaired).
- A report condemned the state of prisoners' cells.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!