strain /streɪn/
(noun)
sự căng thẳng
Ví dụ:
  • You will learn to cope with the stresses and strains of public life.
  • There are strains in the relationship between the two countries.
  • These repayments are putting a strain on our finances.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!