trend /trend/
(noun)
khuynh hướng, xu hướng
Ví dụ:
  • The underlying trend of inflation is still upwards.
  • current trends in language teaching
  • economic/social/political trends

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!