true
/truː/

(adjective)
đúng sự thật, có thật
Ví dụ:
- All the rumours turned out to be true.
- The novel is based on a true story.
- The music is dull and uninspiring, and the same is true of the acting.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!