visit
/ˈvɪzɪt/
(verb)
thăm ai, tham quan
Ví dụ:
- You should visit your dentist at least twice a year.
- The Prime Minister is visiting Japan at the moment.
- She went to visit relatives in Wales.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!