vote /vəʊt/
(verb)
bầu
Ví dụ:
  • Parliament voted to set up an independent inquiry into the matter.
  • Did you vote for or against her?
  • Only about half of the electorate bothered to vote.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!