Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng watch watch /wɑːtʃ/ (verb) xem (chăm chú) Ví dụ: He watched for signs of activity in the house. ‘Would you like to play?’ ‘No thanks—I'll just watch.’ They watched the bus disappear into the distance. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!