Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng weight weight /weɪt/ (noun) cân nặng Ví dụ: She is trying to lose weight(= become less heavy and less fat). No more for me. I have to watch my weight. He's put on/gained weight(= become heavier and fatter) since he gave up smoking. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!