work
/wɜːk/

(noun)
British English
nghề nghiệp
Ví dụ:
- She had been out of work(= without a job) for a year.
- I'm still looking for work.
- It is difficult to find work in the present economic climate.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!