Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng alive alive /əˈlaɪv/ (adjective) sống, còn sống Ví dụ: I was glad to hear you're alive and well. Is your mother still alive? Doctors kept the baby alive for six weeks. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!