Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng arrange arrange /əˈreɪndʒ/ (verb) sắp xếp, sắp đặt Ví dụ: We met at six, as arranged. I've arranged with the neighbours about feeding the cat while we are away. We arranged for a car to collect us from the airport. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!