assume
/əˈsjuːm/
(verb)
cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng)
Ví dụ:
- Let us assume for a moment that the plan succeeds.
- It is reasonable to assume (that) the economy will continue to improve.
- She would, he assumed, be home at the usual time.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!