border
/ˈbɔːdər/

(noun)
(khu vực) biên giới
Ví dụ:
- a border dispute/incident
- It is difficult to define the border between love and friendship.
- border guards/controls
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!