cause
/kɔːz/
(verb)
gây ra
Ví dụ:
- Doctors say her condition is causing some concern.
- The project is still causing him a lot of problems.
- Do they know what caused the fire?

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!